Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3

Nền tảng công chứng điện tử (website và ứng dụng di động Android, iOS). Kết quả tự đánh giá cập nhật lúc 03/11/2026 16:04.

1. Căn cứ

2. Đơn vị chịu trách nhiệm

Chủ quản hệ thống thông tin: Văn phòng công chứng Lâm Thị Lệ Hoa – Số 445 QL1A ấp Tân Phú A, xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ.
Đơn vị vận hành kỹ thuật: Công ty TNHH Công nghệ và phần mềm DINOS.

3. Tình trạng phê duyệt cấp độ

Hồ sơ đề xuất cấp độ 3 đang được lập và trình thẩm định, phê duyệt. Kết quả dưới đây là tự đánh giá của đơn vị, không thay thế quyết định phê duyệt cấp độ.

4. Kết quả tự đánh giá

28Đạt
33Một phần
6Chưa đạt
3Phụ thuộc bên ngoài

28/70 tiêu chí đạt.

Pháp lý · 3/8 đạt

1Xác định pháp nhân chủ quản, vận hành nền tảngĐạt
2Xác định phạm vi dịch vụ và trách nhiệm của đơn vị vận hành kỹ thuậtMột phần
3Đối chiếu Điều 62–64 Luật Công chứng 2024Một phần
4Đối chiếu Điều 49–51 Nghị định 104/2025/NĐ-CPĐạt
5Rà soát văn bản sửa đổi, bổ sung tại thời điểm triển khaiChưa đạt
6Quy chế sử dụng nền tảngMột phần
7Thoả thuận xử lý dữ liệu với văn phòng công chứngMột phần
8Quy trình tiếp nhận yêu cầu, chấp thuận về dữ liệu cá nhânĐạt

Định danh, xác thực · 2/8 đạt

9Hỗ trợ tài khoản định danh điện tử theo mức yêu cầuMột phần
10Xác thực mức độ 2 trở lên cho công chứng trực tuyếnMột phần
11Quản lý tài khoản tổ chứcMột phần
12Xác thực nhiều yếu tố (MFA) cho tài khoản đặc quyềnMột phần
13Xác thực lại trước thao tác nhạy cảmĐạt
14Quản lý vòng đời tài khoảnMột phần
15Khoá tài khoản và quản lý phiên đăng nhậpMột phần
16Nhật ký đăng nhập, xác thựcĐạt

Chữ ký số, dấu thời gian · 3/8 đạt

17Tích hợp chữ ký số người tham giaMột phần
18Tích hợp chữ ký số công chứng viênMột phần
19Tích hợp chữ ký số tổ chức hành nghề công chứngMột phần
20Tích hợp dịch vụ cấp dấu thời gianMột phần
21Xác minh chứng thư số khi kýMột phần
22Lưu bằng chứng xác minh chữ kýĐạt
23Lưu giá trị băm tài liệu trước và sau khi kýĐạt
24Chống sửa đổi tài liệu sau khi kýĐạt

Ghi hình phiên công chứng · 5/6 đạt

25Gọi video trong quy trình công chứng trực tuyếnMột phần
26Liên kết phiên ghi hình với hồ sơĐạt
27Chụp, lưu hình ảnh người kýĐạt
28Lưu thời gian và người tham gia phiênĐạt
29Bảo vệ tệp bằng chứngĐạt
30Phân quyền truy cập bằng chứngĐạt

Hồ sơ, tài liệu · 4/6 đạt

31Tải lên tài liệu an toànĐạt
32Quét mã độc tệp tải lênMột phần
33Quản lý phiên bản tài liệuMột phần
34Đối chiếu bản sao điện tử với bản chínhĐạt
35Trạng thái và quy trình thụ lýĐạt
36Nhật ký mọi thay đổi quan trọngĐạt

Kết nối CSDL công chứng · 4/8 đạt

37Phương án kết nối CSDL công chứngMột phần
38Cấu trúc dữ liệu chính thứcPhụ thuộc bên ngoài
39Xác thực khi gọi APIPhụ thuộc bên ngoài
40Cập nhật theo thời gian thực theo yêu cầuPhụ thuộc bên ngoài
41Chống gửi trùng (idempotency)Đạt
42Thử lại và hàng lỗi riêngĐạt
43Đối soát và mã tương quanĐạt
44Giám sát lỗi đồng bộĐạt

Tra cứu, tham chiếu · 4/5 đạt

45Mã QR, đường dẫn, mã tham chiếu văn bảnĐạt
46Chống dò đoán mã tham chiếuĐạt
47Xác minh chữ ký, giá trị bămĐạt
48Hiển thị dữ liệu tối thiểuĐạt
49Giới hạn tần suất, tường lửa ứng dụng web (WAF)Một phần

An toàn thông tin · 0/11 đạt

50Xác định phạm vi hệ thống thông tinMột phần
51Lập hồ sơ đề xuất cấp độMột phần
52Phương án bảo đảm an toàn thông tin cấp độ 3Một phần
53Phân vùng mạngChưa đạt
54Tăng cường bảo mật máy chủ (hardening)Chưa đạt
55Quản lý bản vá, lỗ hổngMột phần
56Tường lửa ứng dụng, phát hiện/ngăn chặn xâm nhập (WAF/IDS/IPS)Chưa đạt
57Nhật ký tập trung (SIEM)Một phần
58Kiểm thử xâm nhậpChưa đạt
59Quản lý khoá, thông tin bí mậtMột phần
60Quy trình phát triển phần mềm an toànMột phần

Bảo vệ dữ liệu · 2/7 đạt

61Mã hoá đường truyềnĐạt
62Bảo vệ dữ liệu lưu trữMột phần
63Phân loại dữ liệuĐạt
64Chính sách lưu giữ, xoá dữ liệuMột phần
65Sao lưuMột phần
66Thử khôi phụcMột phần
67Dự phòng thảm hoạ, liên tục hoạt động (DR/BCP)Chưa đạt

Vận hành · 1/3 đạt

68Giám sát và cảnh báoĐạt
69Ứng cứu sự cốMột phần
70Quản lý thay đổi, phát hànhMột phần

5. Đối chiếu yêu cầu cấp độ 3 của TCVN 14423:2026

5Đạt
16Một phần
11Chưa đạt
1Phụ thuộc bên ngoài

5/33 yêu cầu đạt.

5.1. Quản lý rủi ro an ninh mạng · 0/1 đạt

1Đánh giá rủi ro khi xác định cấp độ, định kỳ ít nhất 01 lần/năm và khi có thay đổi lớnMột phần

5.2–5.3. Quản lý tài sản phần cứng, phần mềm · 0/1 đạt

2Danh mục, kiểm kê tài sản ít nhất 01 lần/năm; phát hiện thiết bị, phần mềm trái phép 06 tháng/lầnMột phần

5.4. Quản lý tài sản thông tin · 3/5 đạt

3Phân loại thông tinĐạt
4Mã hóa thông tin xác thực khi lưuĐạt
5Mã hóa dữ liệu khi truyềnĐạt
6Mã hóa dữ liệu quan trọng khi lưuChưa đạt
7Bảo đảm toàn vẹn; chữ ký số khi trao đổi dữ liệu quan trọngMột phần

5.5. Cấu hình an toàn · 1/3 đạt

8Tự đóng phiên: phần mềm nghiệp vụ tối đa 15 phút, phiên quản trị tối đa 05 phút, máy trạm tối đa 15 phútChưa đạt
9Khóa sau tối đa 05 lần đăng nhập sai, mở khóa sau ít nhất 12 giờ, có mở khóa khẩn cấpĐạt
10Cấu hình an toàn máy chủ, dịch vụChưa đạt

5.6. Quản lý tài khoản và quyền truy cập · 0/5 đạt

11Quản lý tài khoản tập trung, phân loại tài khoản, mỗi tài khoản gắn với một ngườiMột phần
12Mật khẩu tối thiểu 14 ký tự đủ 04 loại ký tự; đổi ở lần đăng nhập đầu; quản trị đổi tối đa 02 tháng; không trùng 10 mật khẩu gần nhấtChưa đạt
13Xác thực nhiều yếu tố bắt buộc với tài khoản quản trị và khi truy cập từ ngoài tổ chứcMột phần
14Vô hiệu tài khoản không hoạt động sau 45 ngày; rà soát 06 tháng/lầnMột phần
15Phân quyền tối thiểu; kiểm tra phân quyền 06 tháng/lầnMột phần

5.7. Quản lý lỗ hổng bảo mật · 0/1 đạt

16Rà quét lỗ hổng ít nhất 06 tháng/lần; quản lý bản vá tập trung; kiểm thử trước khi váMột phần

5.8. Quản lý nhật ký · 1/2 đạt

17Nhật ký truy cập, ứng dụng, cảnh báo; lưu ít nhất 03 tháng; rà soát ít nhất 06 tháng/lầnĐạt
18Đồng bộ thời gian (NTP); lưu nhật ký tập trung, SIEMChưa đạt

5.9–5.10. Bảo vệ trình duyệt, thư điện tử; phòng chống mã độc · 0/3 đạt

19Bảo vệ người dùng khi truy cập ứng dụng webMột phần
20Thư điện tử hệ thống gửi qua máy chủ thư có xác thực, TLS, SPF/DKIMPhụ thuộc bên ngoài
21Phòng chống mã độc thời gian thực, EDR kết nối SIEMChưa đạt

5.11. Sao lưu và khôi phục · 0/2 đạt

22Sao lưu tự động theo loại dữ liệu, tần suất quy địnhMột phần
23Quy tắc 3-2-1, mã hóa, lưu tách biệt; thử khôi phục định kỳMột phần

5.12. Quản lý hạ tầng mạng · 0/3 đạt

24Tối thiểu 07 vùng mạng; tường lửa có IPS; WAF; tường lửa CSDL; chống DDoS; NACChưa đạt
25Truy cập quản trị từ xa qua VPN có xác thực bổ sungChưa đạt
26Kiểm thử, nghiệm thu trước vận hành có bên độc lậpChưa đạt

5.13. Giám sát và phòng thủ · 0/1 đạt

27Giám sát tập trung, cảnh báo; tách cổng quản trị khỏi cổng dịch vụMột phần

5.14–5.15. Nhân sự; quản lý nhà cung cấp · 0/2 đạt

28Bộ phận vận hành, quản trị, bảo vệ an ninh mạng tách riêng; cam kết bảo mật; đào tạo ít nhất 01 lần/nămMột phần
29Hợp đồng với nhà cung cấp: bảo mật, giao mã nguồn, hỗ trợ sự cố; kiểm soát truy cập của nhà cung cấpMột phần

5.16. Quản trị ứng phó sự cố · 0/1 đạt

30Đầu mối chủ chốt và dự phòng; quy trình báo cáo, ứng phó; diễn tậpMột phần

5.17. Phát triển ứng dụng an toàn · 0/1 đạt

31Kiểm tra đầu vào, đầu ra; không lưu bí mật trong mã nguồn; kiểm tra lỗ hổng mã nguồn và thư viện trước vận hành; giao mã nguồnMột phần

5.18. Quản lý kiểm tra an ninh mạng · 0/1 đạt

32Chương trình kiểm thử xâm nhập được phê duyệt; khắc phục, đánh giá lạiChưa đạt

A.3. An toàn vật lý · 0/1 đạt

33Phòng máy chủ: kiểm soát ra vào, camera lưu ít nhất 03 tháng, chống sét, chữa cháy, điều hòa, UPSChưa đạt

6. Cách đánh giá

7. Báo cáo sự cố, lỗ hổng

Phát hiện sự cố hoặc lỗ hổng an toàn thông tin, vui lòng báo cho Văn phòng công chứng Lâm Thị Lệ Hoa hoặc đơn vị vận hành kỹ thuật Công ty TNHH Công nghệ và phần mềm DINOS (0387365087). Không tự ý kiểm thử xâm nhập khi chưa được đồng ý bằng văn bản.

Xem thêm: Điều khoản sử dụng · Chính sách quyền riêng tư.